Chuyển đến nội dung
平年

píngnián

Hán Việt: BÌNH NIÊN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. năm thường (năm không nhuận)

Ví dụ

  1. 公历平年有三百六十五天。

    Gōnglì píngnián yǒu sānbǎi liùshíwǔ tiān.Năm thường theo dương lịch có 365 ngày.

  2. 今年是平年,二月份只有二十八天。

    Jīnnián shì píngnián, èryuèfèn zhǐ yǒu èrshíbā tiān.Năm nay là năm thường, tháng hai chỉ có 28 ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公历平年 gōnglì píngniánnăm thường dương lịch
  • 农历平年 nónglì píngniánnăm thường âm lịch
  • 平年和闰年 píngnián hé rùnniánnăm thường và năm nhuận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

农历没有闰月的年份,或公历没有闰日(2月为28天,全年365天)的年份。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是平年

… là năm thường (không nhuận). VD: 2023年是平年。– Năm 2023 là năm thường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1