1Danh từ, lượng từ
- năm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间单位,地球绕太阳公转一周的时间,通常为365天或366天。
Ghi chú: Danh từ hoặc lượng từ thời gian.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 年
'年' tự thân là lượng từ chỉ thời gian, đứng trực tiếp sau số từ mà không cần lượng từ '个'. VD: 我学了一年汉语。 – Tôi đã học tiếng Trung một năm.
Số năm + 年
Biểu thị năm cụ thể trong lịch biểu. VD: 2023年 – Năm 2023.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “年” 18
- 今年jīnnián KIM NIÊNnăm nayHSK1
- 明年míngnián MINH NIÊNnăm sau; sang năm, năm sau; năm sau, sang nămHSK1
- 去年qùnián KHỨ NIÊNnăm ngoáiHSK1
- 过年guònián QUÁ NIÊNăn Tết; đón Tết; đón Tết, ăn TếtHSK2
- 半年bànnián BÁN NIÊNnửa nămHSK2
- 每年měinián MỖI NIÊNmỗi năm; hàng nămHSK2
- 后年hòunián HẬU NIÊNnăm sau nữa; năm kia; năm sau nữa, năm kiaHSK3
- 年级niánjí NIÊN CẤPkhối lớp; năm thứ (đại học); năm thứ, lớp, khóaHSK3
- 年轻niánqīng NIÊN KHINHtrẻ; trẻ tuổi; trẻ, trẻ tuổiHSK3
- 前年qiánnián TIỀN NIÊNnăm kiaHSK3
- 新年xīnnián TÂN NIÊNnăm mớiHSK3
- 老年lǎonián LÃO NIÊNtuổi già; tuổi xế chiều; thời kỳ già cảHSK4
- 年底niándǐ NIÊN ĐỂcuối nămHSK4
- 年龄niánlíng NIÊN LINHtuổi; tuổi tác; tuổi tác, độ tuổiHSK4
- 青年qīngnián THANH NIÊNthanh niên; tuổi trẻ; người trẻ tuổiHSK4
- 少年shàonián THIẾU NIÊNthiếu niên (khoảng 10 đến 15-16 tuổi); thời niên thiếu; tuổi thơ ấuHSK4
- 童年tóngnián ĐỒNG NIÊNthời thơ ấu; tuổi thơ; tuổi thơ, thời thơ ấuHSK4
- 中年zhōngnián TRUNG NIÊNtrung niên; tuổi trung niên; trung niên, tuổi trung niênHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
