1Danh từ
- niên san
- ấn phẩm xuất bản mỗi năm một lần
Ví dụ
Xuéxiào měi nián dōu huì chūbǎn yì běn bìyè niánkān.
Mỗi năm trường đều xuất bản một cuốn niên san tốt nghiệp.
Zhè piān xuéshù lùnwén fābiǎo zài niándù niánkān shang.
Bài luận văn học thuật này được đăng trên niên san năm nay.
Wǒmen zài niánkān li liúxià le zhēnguì de huíyì.
Chúng tôi đã lưu lại những kỷ niệm quý giá trong cuốn niên san.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年出版一期的刊物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 年刊 + 上发表
đăng bài trên niên san
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
