Chuyển đến nội dung
年历年曆

niánlì

Hán Việt: NIÊN LỊCH

Danh từ

Lượng từ: 本、张

1Danh từ

  1. lịch năm
  2. cuốn lịch năm

Ví dụ

  1. 墙上挂着一本新年的年历。

    Qiáng shang guàzhe yì běn xīnnián de niánlì.Trên tường treo một cuốn lịch năm mới.

  2. 他在年历上圈出了考试的日期。

    Tā zài niánlì shang quānchū le kǎoshì de rìqī.Anh ấy khoanh tròn ngày thi trên lịch năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挂年历 guà niánlìtreo lịch năm
  • 翻年历 fān niánlìlật lịch năm
  • 一本年历 yì běn niánlìmột cuốn lịch năm
  • 精美年历 jīngměi niánlìlịch năm tinh xảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

记载一整年日期的历书或挂历、台历。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在年历上 + động từ

chỉ hành động ghi chép, đánh dấu trên tờ/cuốn lịch. VD: 在年历上标记重要日子。– Đánh dấu những ngày quan trọng trên lịch năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

年
历

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1