1Tính từ
- bình quân hàng năm
- trung bình mỗi năm
Ví dụ
Zhèlǐ de niánjūn qìwēn dàyuē shì èrshí dù.
Nhiệt độ trung bình hàng năm ở đây khoảng hai mươi độ.
Gāi gōngsī niánjūn lìrùn zēngzhǎng dádào le bǎifēnzhī shíwǔ.
Tăng trưởng lợi nhuận bình quân hàng năm của công ty đó đạt 15%.
Zhè ge dìqū de niánjūn jiàngshuǐliàng bǐjiào shǎo.
Lượng mưa trung bình hàng năm của khu vực này tương đối ít.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
每年的平均数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
年均 + danh từ (气温/收入/增长率...)
Đóng vai trò định ngữ chỉ chỉ số trung bình tính theo từng năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
