1Danh từ
- báo cáo thường niên
- báo cáo năm
Ví dụ
Gōngsī fābù le qùnián de cáiwù niánbào.
Công ty đã công bố báo cáo tài chính thường niên năm ngoái.
Tóuzīzhě zǐxì yuèdú le zhè jiā shàngshì gōngsī de niánbào.
Nhà đầu tư đã đọc kỹ báo cáo thường niên của công ty niêm yết này.
Cóng niánbào lái kàn, gōngsī jīnnián de lìrùn zēngzhǎng le bù shǎo.
Nhìn từ báo cáo năm, lợi nhuận năm nay của công ty đã tăng lên đáng kể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年一度发表的综合报告或统计资料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 年报 + 来看 / 看出
Dùng để diễn giải nhận định căn cứ theo số liệu trong báo cáo thường niên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
