1Danh từ
- tranh Tết
Ví dụ
Guònián shí, jiājiā-hùhù mén shang dōu yào tiē niánhuà.
Dịp Tết đến, nhà nào nhà nấy đều dán tranh Tết trên cửa.
Yángliǔqīng niánhuà shì Zhōngguó zhùmíng de mínjiān yìshù.
Tranh Tết Dương Liễu Thanh là một nghệ thuật dân gian nổi tiếng của Trung Quốc.
Tā shōují le xǔduō jùyǒu chuántǒng tèsè de mùbǎn niánhuà.
Ông ấy đã sưu tầm rất nhiều tranh Tết khắc gỗ mang đậm nét truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
春节时张贴的一种民间画,用来增添节日气氛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
张 / 幅 + 年画
Lượng từ dùng cho 年画 thường là 张 hoặc 幅.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
