Chuyển đến nội dung
画畫

huà

Hán Việt: HỌA

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK2Lượng từ: 幅、张Bộ: 一8 nét

1Động từ

  1. vẽ

Ví dụ

  1. 妹妹很喜欢画画儿。

    Mèimei hěn xǐhuan huà huàr.Em gái rất thích vẽ tranh.

  2. 他画了一只小猫。

    Tā huà le yì zhī xiǎomāo.Cậu ấy đã vẽ một con mèo con.

2Danh từ

  1. tranh
  2. bức họa

Ví dụ

  1. 墙上挂着一幅画。

    Qiáng shang guàzhe yì fú huà.Trên tường có treo một bức tranh.

  2. 这幅画真漂亮!

    Zhè fú huà zhēn piàoliang!Bức tranh này thật đẹp!

3Động từ, danh từ

  1. vẽ, bức tranh

Ví dụ

  1. 她很喜欢画画。

    Tā hěn xǐhuan huà huà.Cô ấy rất thích vẽ tranh.

  2. 他把画挂正了。

    Tā bǎ huà guà zhèng le.Anh ấy đã treo bức tranh ngay ngắn rồi.

    Từ mục 正

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 画画儿 huà huàrvẽ tranh
  • 一幅画 yì fú huàmột bức tranh
  • 中国画 Zhōngguóhuàtranh thủy mặc/tranh truyền thống Trung Quốc
  • 山水画 shānshuǐhuàtranh sơn thủy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用线条或色彩描绘图像;也指绘画出来的艺术成品。

Ghi chú: Phần trên có bộ điền 田, biểu thị phân chia ranh giới bờ ruộng bằng nét vẽ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

画 + tân ngữ

Động từ diễn tả hành vi vẽ một đối tượng cụ thể.

A、B、C + 什么的 (固定短语“什么的”)

Cụm từ cố định “什么的” thường đứng ở cuối sự liệt kê, biểu thị ý nghĩa "vân vân", "các thứ kiểu như thế", dùng trong khẩu ngữ để chỉ những sự vật, hiện tượng cùng loại mà người nói không cần liệt kê hết ra.

桌子上有蛋糕、水果、奶茶什么的。 – Trên bàn có bánh kem, hoa quả, trà sữa các thứ.

小雪喜欢画画、唱歌什么的。 – Tiểu Tuyết thích vẽ tranh, ca hát các thứ.

Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

画

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “画” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1