Chuyển đến nội dung
并吞併吞

bìngtūn

Động từ

1Động từ

  1. thôn tính
  2. sáp nhập
  3. nuốt trọn

Ví dụ

  1. 大国试图并吞弱小的邻国。

    Dàguó shìtú bìngtūn ruòxiǎo de línguó.Nước lớn mưu toan thôn tính nước láng giềng nhỏ yếu.

  2. 那家大集团并吞了几家小企业。

    Nà jiā dà jítuán bìngtūn le jǐ jiā xiǎo qǐyè.Tập đoàn lớn đó đã thâu tóm vài doanh nghiệp nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 兼并吞并 jiānbìng tūnbìngthôn tính sáp nhập
  • 企图并吞 qǐtú bìngtūnmưu toan thôn tính
  • 并吞土地 bìngtūn tǔdìthôn tính đất đai
  • 被大公司并吞 bèi dà gōngsī bìngtūnbị công ty lớn thâu tóm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把别国的领土或别人的产业兼并过来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 并吞 + 宾语

chủ ngữ thôn tính/thâu tóm đối tượng khác. VD: 秦国最终并吞了六国。– Nước Tần cuối cùng đã thôn tính sáu nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

并
吞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1