1Động từ
- đi song song
- cùng thực hiện
- song hành
Ví dụ
Liǎng liàng qìchē bìngxíng hángshǐ.
Hai chiếc xe ô tô chạy song song với nhau.
Zhè liǎng xiàng rènwu xūyào bìngxíng kāizhǎn.
Hai nhiệm vụ này cần được tiến hành song song.
Déyù yǔ zhìyù yīngdāng bìngxíngbúbèi.
Giáo dục đạo đức và giáo dục trí tuệ nên được tiến hành song song không mâu thuẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
并排进行,同时实行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B + 并行
Biểu thị hai hay nhiều sự việc, chính sách được thực thi cùng lúc. VD: 改革与稳定必须并行。– Cải cách và ổn định phải song hành cùng nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
