xíng HÀNH
1Động từ
- đi
- bước đi
- được, đồng ý
Ví dụ
Qiān lǐ zhī xíng, shǐ yú zú xià.
Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân.
Bùxíng qù gōngsī zhǐ xūyào shí fēnzhōng.
Đi bộ đến công ty chỉ cần mười phút.
Yán xíng yízhì hěn zhòngyào.
Lời nói và việc làm thống nhất rất quan trọng.
A: Míngtiān qù, xíng ma? B: Xíng!
A: Ngày mai đi nhé, được không? B: Được!
A: Wǒmen míngtiān qù, hǎo ma? B: Xíng.
A: Mai chúng mình đi nhé? B: Được.
2Tính từ
- được
- ổn
- giỏi
- được, giỏi
Ví dụ
3Động từ/tính từ
- được, ổn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走,行走;可以、能干。
háng HÀNG
4Danh từ
- hàng
- dòng
- ngành
- nghề
Ví dụ
Qǐng tóngxuémen pái chéng yì háng.
Xin mời các bạn học sinh xếp thành một hàng.
Súhuà shuō, sānbǎiliùshí háng, háng háng chū zhuàngyuán.
Tục ngữ có câu, ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có trạng nguyên.
Zài zhè yì háng de mòwěi, qǐng qiān shàng nǐ de míngzi.
Ở cuối dòng này, xin hãy ký tên của bạn vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排成一条线的队伍或文字;行业、工商业的分支。
Ghi chú: Từ đa âm chữ: còn đọc là xíng (HSK 1) với nghĩa đi, được, có thể.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……,行吗 / 行不行?
dùng ở cuối câu để thăm dò ý kiến đối phương. VD: 我们走着去,行吗?– Chúng mình đi bộ nhé, được không?
很/真 + 行
khen ngợi ai đó có năng lực, giỏi giang. VD: 你真行!– Bạn giỏi thật đấy!
Thời gian / Điều kiện + 就 / 才 + Động từ
Phó từ “就” và “才” đứng trước động từ để biểu thị sự đánh giá chủ quan của người nói về thời gian hoặc tốc độ của hành động: - “就”: diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc diễn ra thuận lợi (ngay, đã, là...). - “才”: diễn tả hành động xảy ra muộn, chậm chạp hoặc tốn nhiều thời gian, khó khăn ((mãi) mới...).
银行离我家很近,走路五分钟就到了。 – Ngân hàng rất gần nhà tôi, đi bộ năm phút là tới.
刘明今天很忙,晚上十点才回家。 – Hôm nay Lưu Minh rất bận, mười giờ tối mới về nhà.
Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi
除了……(以外),……都 / 还 / 也……
1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.
除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?
除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
行行 + 出 + tân ngữ
nghề nào cũng sản sinh ra nhân tài/kết quả tương ứng.
既……,又/也……
Dùng để nối các tính từ, động từ hoặc cụm từ có tính chất tương đương, biểu thị hai hoặc nhiều đặc điểm, tình huống cùng tồn tại song song ('vừa... lại vừa...'). Hai vế thường cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.
骑自行车既方便,又能锻炼身体。 – Đi xe đạp vừa tiện lại vừa rèn luyện sức khỏe.
这家饭馆的菜既好吃又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa ngon lại vừa rẻ.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “行” 18
- 不行bùxíng BẤT HÀNHkhông được; không thể; kémHSK3
- 行李xíngli HÀNH LÝhành lýHSK3
- 银行yínháng NGÂN HÀNGngân hàngHSK3
- 出行chūxíng XUẤT HÀNHđi lại; ra ngoài; xuất hànhHSK4
- 进行jìnxíng TIẾN HÀNHtiến hành; thực hiện; tiến hành, thực hiệnHSK4
- 举行jǔxíng CỬ HÀNHtổ chức; tiến hành; tổ chức, cử hànhHSK4
- 流行liúxíng LƯU HÀNHthịnh hành; phổ biến; thịnh hành, phổ biếnHSK4
- 旅行lǚxíng LỮ HÀNHdu lịch; đi du lịch; du lịch, đi chơiHSK4
- 步行bùxíng BỘ HÀNHđi bộHSK5
- 飞行fēixíng PHI HÀNHbay; phi hành; chuyến bayHSK5
- 行业hángyè HÀNG NGHIỆPngành nghề; ngànhHSK5
- 实行shíxíng THỰC HÀNHthực hiện; thực hành; áp dụngHSK5
- 通行tōngxíng THÔNG HÀNHđi lại; lưu thông; thông quaHSK5
- 行程xíngchéng HÀNH TRÌNHhành trình; lịch trình; chặng đườngHSK5
- 行动xíngdòng HÀNH ĐỘNGhành động; cử động; đi lạiHSK5
- 行人xíngrén HÀNH NHÂNngười đi bộHSK5
- 行驶xíngshǐ HÀNH SỬchạy (xe, thuyền); lưu thôngHSK5
- 行为xíngwéi HÀNH VIhành vi; hành động; cử chỉHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
