Chuyển đến nội dung
行

xíng · háng

Hán Việt: HÀNH · HÀNG

HSK3

xíng HÀNH

1Động từ

  1. đi
  2. bước đi
  3. được, đồng ý

Ví dụ

  1. 千里之行,始于足下。

    Qiān lǐ zhī xíng, shǐ yú zú xià.

    Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân.

  2. 步行去公司只需要十分钟。

    Bùxíng qù gōngsī zhǐ xūyào shí fēnzhōng.

    Đi bộ đến công ty chỉ cần mười phút.

  3. 言行一致很重要。

    Yán xíng yízhì hěn zhòngyào.

    Lời nói và việc làm thống nhất rất quan trọng.

  4. A: 明天去,行吗? B: 行!

    A: Míngtiān qù, xíng ma? B: Xíng!

    A: Ngày mai đi nhé, được không? B: Được!

  5. A: 我们明天去,好吗?B: 行。

    A: Wǒmen míngtiān qù, hǎo ma? B: Xíng.

    A: Mai chúng mình đi nhé? B: Được.

2Tính từ

  1. được
  2. ổn
  3. giỏi
  4. được, giỏi

Ví dụ

  1. 这样做好行吗?

    Zhèyàng zuò xíng ma?

    Làm thế này có được không?

  2. 你在数学方面真行。

    Nǐ zài shùxué fāngmiàn zhēn xíng.

    Cậu về khoản toán học giỏi thật đấy.

  3. 明天晚上七点见,行不行?

    Míngtiān wǎnshang qī diǎn jiàn, xíng bu xíng?

    Tối mai bảy giờ gặp, được không?

  4. 玛丽行,让她去吧。

    Mǎlì xíng, ràng tā qù ba.

    Mary được đấy, để bạn ấy đi đi.

3Động từ/tính từ

  1. được, ổn

Ví dụ

  1. 明天早上八点见,行吗?

    Míngtiān zǎoshang bā diǎn jiàn, xíng ma?

    Sáng mai tám giờ gặp nhé, được không?

  2. 你去银行吗?

    Nǐ qù yínháng ma?

    Bạn đi ngân hàng không?

    Từ mục 去

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不行 bù xíngkhông được; kém cỏi
  • 行不行 xíng bu xíngđược không
  • 言行 yánxínglời nói và việc làm
  • 真行 zhēn xíngthật cừ, thật giỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

走,行走;可以、能干。

háng HÀNG

4Danh từ

  1. hàng
  2. dòng
  3. ngành
  4. nghề

Ví dụ

  1. 请同学们排成一行。

    Qǐng tóngxuémen pái chéng yì háng.

    Xin mời các bạn học sinh xếp thành một hàng.

  2. 俗话说,三百六十行,行行出状元。

    Súhuà shuō, sānbǎiliùshí háng, háng háng chū zhuàngyuán.

    Tục ngữ có câu, ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có trạng nguyên.

  3. 在这一行的末尾,请签上你的名字。

    Zài zhè yì háng de mòwěi, qǐng qiān shàng nǐ de míngzi.

    Ở cuối dòng này, xin hãy ký tên của bạn vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 排成一行 pái chéng yì hángxếp thành một hàng
  • 同行 tónghángngười cùng nghề, đồng nghiệp
  • 转行 zhuǎnhángchuyển nghề
  • 各行各业 gèháng gèyècác ngành các nghề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

排成一条线的队伍或文字;行业、工商业的分支。

Ghi chú: Từ đa âm chữ: còn đọc là xíng (HSK 1) với nghĩa đi, được, có thể.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……,行吗 / 行不行?

dùng ở cuối câu để thăm dò ý kiến đối phương. VD: 我们走着去,行吗?– Chúng mình đi bộ nhé, được không?

很/真 + 行

khen ngợi ai đó có năng lực, giỏi giang. VD: 你真行!– Bạn giỏi thật đấy!

Thời gian / Điều kiện + 就 / 才 + Động từ

Phó từ “就” và “才” đứng trước động từ để biểu thị sự đánh giá chủ quan của người nói về thời gian hoặc tốc độ của hành động: - “就”: diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc diễn ra thuận lợi (ngay, đã, là...). - “才”: diễn tả hành động xảy ra muộn, chậm chạp hoặc tốn nhiều thời gian, khó khăn ((mãi) mới...).

银行离我家很近,走路五分钟就到了。 – Ngân hàng rất gần nhà tôi, đi bộ năm phút là tới.

刘明今天很忙,晚上十点才回家。 – Hôm nay Lưu Minh rất bận, mười giờ tối mới về nhà.

Bài học: HSK3 · 咱们搬家了 – Nhà mình chuyển nhà rồi

除了……(以外),……都 / 还 / 也……

1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.

除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?

除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

行行 + 出 + tân ngữ

nghề nào cũng sản sinh ra nhân tài/kết quả tương ứng.

既……,又/也……

Dùng để nối các tính từ, động từ hoặc cụm từ có tính chất tương đương, biểu thị hai hoặc nhiều đặc điểm, tình huống cùng tồn tại song song ('vừa... lại vừa...'). Hai vế thường cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.

骑自行车既方便,又能锻炼身体。 – Đi xe đạp vừa tiện lại vừa rèn luyện sức khỏe.

这家饭馆的菜既好吃又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa ngon lại vừa rẻ.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “行” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1