1Danh từ
- chuyện may mắn
- điều hạnh phúc
- điều may
Ví dụ
Nénggòu zài cǐ yǔ nín xiāngjù, zhēn shì yí dà xìngshì.Có thể gặp gỡ quý vị ở đây thật là một điều vô cùng may mắn.
Zhè chǎng shìgù zhōng méiyǒu rén shòushāng, shí shǔ bùxìng zhōng de xìngshì.Không có ai bị thương trong vụ tai nạn, quả thật là may mắn trong nỗi bất hạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
值得庆幸的事;幸运的事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是/乃 + (人生)幸事
Dùng trong văn viết hoặc khẩu ngữ trang trọng, biểu thị điều gì đó là may mắn, phúc phận lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
