Chuyển đến nội dung
幸

xìng

Hán Việt: HẠNH

HSK4Bộ: 干8 nét

1Tính từ

  1. may mắn

Ví dụ

  1. 不幸中的大幸,大家都平安无事。

    Bùxìng zhōng de dà xìng, dàjiā dōu píng'ān wúshì.

    Trong cái rủi có cái may lớn, mọi người đều bình an vô sự.

  2. 能在这里遇见你,真是三生有幸。

    Néng zài zhèlǐ yùjiàn nǐ, zhēn shì sān shēng yǒu xìng.

    Được gặp bạn ở đây, thật là may mắn vô cùng.

  3. 有你这样的朋友,我感到很荣幸。

    Yǒu nǐ zhèyàng de péngyou, wǒ gǎndào hěn róngxìng.

    Có một người bạn như bạn, tôi thấy rất vinh dự.

2Phó từ

  1. may mà
  2. may thay

Ví dụ

  1. 幸好下雨前赶到了家。

    Xìnghǎo xiàyǔ qián gǎndào le jiā.

    May mà trước khi trời mưa đã về kịp đến nhà.

  2. 今天幸得有你帮忙,不然我都不知道该怎么办。

    Jīntiān xìngdé yǒu nǐ bāngmáng, bùrán wǒ dōu bù zhīdào gāi zěnme bàn.

    Hôm nay may có bạn giúp đỡ, nếu không tôi chẳng biết phải làm sao.

  3. 这次考试幸未不及格。

    Zhè cì kǎoshì xìng wèi bù jígé.

    Lần thi này may mà không bị trượt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 庆幸 qìngxìngcảm thấy may mắn
  • 荣幸 róngxìngvinh hạnh
  • 三生有幸 sān shēng yǒu xìngmay mắn cả ba đời
  • 不幸 bùxìngbất hạnh, không may

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

幸福;幸运;逢凶化吉。

Ghi chú: Phần trên viết bộ thổ (土), phần dưới nối bằng hai nét ngang và nét sổ móc thẳng xuống; nhớ phân biệt nét ngang dài ở giữa với chữ 'tân' (辛).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

幸好 / 幸亏 + mệnh đề

Diễn đạt nhờ có điều kiện hoặc hành động này mà tránh được hậu quả xấu. VD: 幸亏带了伞,没被淋湿。– May mà mang ô nên không bị ướt mưa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

幸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “幸” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1