1Tính từ
- may mắn
Ví dụ
Bùxìng zhōng de dà xìng, dàjiā dōu píng'ān wúshì.
Trong cái rủi có cái may lớn, mọi người đều bình an vô sự.
Néng zài zhèlǐ yùjiàn nǐ, zhēn shì sān shēng yǒu xìng.
Được gặp bạn ở đây, thật là may mắn vô cùng.
Yǒu nǐ zhèyàng de péngyou, wǒ gǎndào hěn róngxìng.
Có một người bạn như bạn, tôi thấy rất vinh dự.
2Phó từ
- may mà
- may thay
Ví dụ
Xìnghǎo xiàyǔ qián gǎndào le jiā.
May mà trước khi trời mưa đã về kịp đến nhà.
Jīntiān xìngdé yǒu nǐ bāngmáng, bùrán wǒ dōu bù zhīdào gāi zěnme bàn.
Hôm nay may có bạn giúp đỡ, nếu không tôi chẳng biết phải làm sao.
Zhè cì kǎoshì xìng wèi bù jígé.
Lần thi này may mà không bị trượt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
幸福;幸运;逢凶化吉。
Ghi chú: Phần trên viết bộ thổ (土), phần dưới nối bằng hai nét ngang và nét sổ móc thẳng xuống; nhớ phân biệt nét ngang dài ở giữa với chữ 'tân' (辛).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
幸好 / 幸亏 + mệnh đề
Diễn đạt nhờ có điều kiện hoặc hành động này mà tránh được hậu quả xấu. VD: 幸亏带了伞,没被淋湿。– May mà mang ô nên không bị ướt mưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “幸” 12
- 幸福xìngfú HẠNH PHÚChạnh phúc; sung sướngHSK4
- 不幸búxìng BẤT HẠNHbất hạnh; không may; bất hạnh, không mayHSK5
- 幸运xìngyùn HẠNH VẬNmay mắn; vận may; sự may mắnHSK5
- 幸事xìngshì HẠNH SỰchuyện may mắn; điều hạnh phúc; điều mayHSK6
- 侥幸jiǎoxìng KIỂU HẠNHmay mắn (do tình cờ tránh được rủi ro hoặc đạt được lợi ích bất ngờ); cầu mayHSK7–9
- 庆幸qìngxìng KHÁNH HẠNHlấy làm may; mừng rỡ vì gặp mayHSK7–9
- 荣幸róngxìng VINH HẠNHvinh hạnh; vinh dự và may mắnHSK7–9
- 幸存xìngcún HẠNH TỒNmay mắn sống sót; còn sống sótHSK7–9
- 幸好xìnghǎo HẠNH HẢOmay mà; may thayHSK7–9
- 幸亏xìngkuī HẠNH KHUYmay mà; may mắn có; may mà, may saoHSK7–9
- 幸免xìngmiǎn HẠNH MIỄNmay mắn thoát khỏi; thoát nạnHSK7–9
- 有幸yǒuxìng HỮU HẠNHmay mắn; vinh hạnhHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
