1Động từ
- may mắn thoát khỏi
- thoát nạn
Ví dụ
Zài zhè chǎng yánzhòng de dìzhèn zhōng, méiyǒu yí dòng fángwū xìngmiǎn yú nàn.
Trong trận động đất nghiêm trọng này, không có ngôi nhà nào thoát khỏi thảm họa.
Hóngshuǐ chōnghuǐ le xǔduō nóngtián, dàn cūnzhuāng xìngmiǎn le.
Lũ lụt đã cuốn trôi nhiều ruộng đồng, nhưng ngôi làng đã may mắn thoát nạn.
Shéi yě wúfǎ zài jīngjì wēijī zhōng wánquán xìngmiǎn.
Không ai có thể hoàn toàn tránh khỏi trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
侥幸避开或免除灾害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
幸免于 + danh từ (灾难/难)
May mắn tránh được tai họa, rủi ro. VD: 幸免于难 – May mắn sống sót qua kiếp nạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
