1Danh từ
- ảo ảnh
- hình bóng hư ảo
Ví dụ
Shāmò zhōng de húpō búguò shì yí ge huànyǐng.
Hồ nước trên sa mạc chẳng qua chỉ là một ảo ảnh.
Suízhe mèngjìng xǐng lái, yíqiè měihǎo de jǐngxiàng dōu huà wéi huànyǐng.
Khi tỉnh mộng, mọi cảnh tượng tươi đẹp đều biến thành ảo ảnh.
Tā zhuīqiú de cáifù zuìzhōng zhǐshì yì cháng huànyǐng.
Sự giàu sang mà anh ta theo đuổi rốt cuộc chỉ là một bóng hình hư ảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
虚幻的景象;奇异的幻象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
化为/成 + 幻影
Diễn đạt hy vọng, kế hoạch hoặc sự việc tiêu tan, chỉ còn là bọt bèo vô nghĩa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
