Từ điển chưa có mục “影”. Pinyin tham khảo: yǐng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “影” 18
- 电影diànyǐng ĐIỆN ẢNHphim điện ảnh; phim điện ảnh, phim chiếu rạp; phim, phim điện ảnhHSK1
- 影响yǐngxiǎng ẢNH HƯỞNGảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng, sự ảnh hưởngHSK3
- 影院yǐngyuàn ẢNH VIỆNrạp chiếu phimHSK4
- 合影héyǐng HỢP ẢNHchụp ảnh chung; chụp hình cùng nhau; chụp ảnh lưu niệm cùng nhauHSK5
- 摄影shèyǐng NHIẾP ẢNHchụp ảnh; quay phim; nghệ thuật nhiếp ảnhHSK5
- 影片yǐngpiàn ẢNH PHIẾNphim; bộ phim; phim điện ảnhHSK5
- 影视yǐngshì ẢNH THỊđiện ảnh và truyền hình; phim ảnhHSK5
- 投影tóuyǐngchiếu bóng; chiếu hình lên; hình chiếuHSK5
- 影子yǐngzi ẢNH TỬbóng; cái bóng; hình bóngHSK6
- 残影cányǐng TÀN ẢNHdư ảnh; vệt bóng còn sót lại; ảo ảnh thooát quaHSK6
- 影射yǐngshèám chỉ; bóng gió; nói bóng nói gióHSK6
- 背影bèiyǐng BỐI ẢNHbóng lưng; dáng nhìn từ phía sauHSK7–9
- 幻影huànyǐng HUYỄN ẢNHảo ảnh; hình bóng hư ảoHSK7–9
- 身影shēnyǐng THÂN ẢNHbóng dáng; dáng dấp; hình bóngHSK7–9
- 缩影suōyǐng CO ẢNHhình ảnh thu nhỏHSK7–9
- 影像yǐngxiàng ẢNH TƯỢNGhình ảnh; hình bóng; ảnh chụp hoặc phim ảnhHSK7–9
- 阴影yīnyǐng ÂM ẢNHbóng râm; bóng tối; bóng ma tâm lýHSK7–9
- 暗影ànyǐng ÁM ẢNHbóng tối; bóng mờ; vệt tối
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
