Từ điển chưa có mục “幻”. Pinyin tham khảo: huàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “幻” 15
- 幻灯huàndēngmáy chiếu phim dương bản; đèn chiếu hình; slide chiếuHSK5
- 幻想huànxiǎng HUẢO TƯỞNGảo tưởng; tưởng tượng; sự ảo tưởngHSK6
- 科幻kēhuàn KHOA HUYỄNkhoa học viễn tưởngHSK6
- 幻觉huànjué HUYỄN GIÁCảo giácHSK7–9
- 幻影huànyǐng HUYỄN ẢNHảo ảnh; hình bóng hư ảoHSK7–9
- 梦幻mènghuàn MỘNG HUYỄNgiấc mơ; ảo tưởng; mộng ảoHSK7–9
- 虚幻xūhuàn HƯ HUYỄNhư ảo; ảo tưởng; không có thậtHSK7–9
- 幻听huàntīng HUẢO THÍNHảo thanh; ảo giác âm thanh
- 幻象huànxiàng HUẢN TƯỢNGảo ảnh; ảo giác; hình ảnh ảo tưởng
- 幻灯片huàndēngpiàn HUẢO ĐĂNG PHIẾNphim dương bản; bản trình chiếu; slide (PowerPoint)HSK4
- 幻灯机huàndēngjī HUẢO ĐĂNG CƠmáy chiếu phim dương bản; máy chiếu slideHSK5
- 迷幻剂míhuànjì MÊ HUYỄN TỄchất gây ảo giác; thuốc gây ảo giácHSK6
- 迷幻药míhuànyào MÊ HUYỄN DƯỢCthuốc gây ảo giác; thuốc kích dục ảo giácHSK6
- 致幻剂zhìhuànjì TRÍ HUYỄN TỀchất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác
- 变幻莫测biànhuàn-mòcè BIẾN HOÃN MẠC TRẮCbiến đổi khôn lường; biến hóa khó lườngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
