Chuyển đến nội dung
幼年

yòunián

Hán Việt: ẤU NIÊN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. thời thơ ấu
  2. tuổi ấu thơ

Ví dụ

  1. 他在农村度过了幼年时期。

    Tā zài nóngcūn dùguò le yòunián shíqī.Anh ấy đã trải qua thời thơ ấu ở nông thôn.

  2. 我对幼年的事情记忆模糊。

    Wǒ duì yòunián de shìqing jìyì móhu.Tôi nhớ rất mơ hồ về những chuyện thời thơ ấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 幼年时期 yòunián shíqīthời thơ ấu
  • 幼年时代 yòunián shídàithời ấu thơ
  • 度过幼年 dùguò yòuniántrải qua tuổi thơ
  • 幼年生活 yòunián shēnghuócuộc sống lúc nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指童年、未成年时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 幼年 + 时期/时代

Vào thời thơ ấu, lúc còn ấu thơ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

幼
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1