1Danh từ
- u hồn
- hồn ma
- linh hồn người chết
Ví dụ
Chuánshuō shēnyè zhèlǐ huì yǒu yōuhún chūmò.
Tương truyền đêm khuya ở đây sẽ có hồn ma xuất hiện.
Gǔ zhànchǎng shang yóudàng zhe zhànsǐzhě de yōuhún.
Trên chiến trường cổ lãng vãng những u hồn của những người tử trận.
Tā fǎngfú kànjiàn le yí gè piāohū bùdìng de yōuhún.
Anh ấy dường như nhìn thấy một bóng ma chập chờn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迷信指人死后的灵魂;鬼魂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
幽魂 + 游荡/出没
Biểu thị hồn ma lang thang hoặc thoắt ẩn thoắt hiện. VD: 幽魂在林中游荡。– U hồn lãng vãng trong rừng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
