1Danh từ
- hồn ma
- ma quỷ
- linh hồn người chết
Ví dụ
Mínjiān chuánshuō zhèlǐ cháng yǒu guǐhún chūxiàn.
Dân gian truyền rằng nơi này thường có ma quỷ xuất hiện.
Tā cóngxiǎo jiù bù xiāngxìn shìjiè shang yǒu guǐhún.
Từ nhỏ anh ấy đã không tin trên đời có ma quỷ.
Diànyǐng lǐ jiǎngshù le yí gè xúnzhǎo zhēnxiàng de yóudàng guǐhún.
Bộ phim kể về một linh hồn lang thang đi tìm sự thật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迷信指死人的灵魂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
相信/怀疑 + 鬼魂的存在
Tin hoặc nghi ngờ sự tồn tại của ma quỷ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
