1Danh từ
- nghĩa rộng
Ví dụ
Guǎngyì shang de wénhuà bāokuò rénlèi chuàngzào de yíqiè wùzhì hé jīngshén cáifù.Văn hóa theo nghĩa rộng bao gồm mọi của cải vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra.
Cóng guǎngyì lái kàn, jiàoyù guànchuān yú rén de yìshēng.Nhìn từ nghĩa rộng, giáo dục đi suốt cuộc đời của một con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的广泛含义,范围较宽的解释。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从广义上说 / 讲
Cụm từ cố định dùng để mở đầu giải thích một khái niệm ở phạm vi bao quát, nghĩa rộng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
