1Danh từ
- tầng trệt
- tầng dưới cùng
- tầng lớp đáy (xã hội)
Ví dụ
Tāmen zhù zài lóufáng de dǐcéng.
Họ sống ở tầng trệt của tòa nhà.
Tā shíkè guānxīn zhe shēnghuó zài shèhuì dǐcéng de rénmen.
Ông luôn quan tâm đến những người sống ở tầng lớp dưới đáy xã hội.
Zhè jiā shāngchǎng de dǐcéng shì yí gè dàxíng chāoshì.
Tầng dưới cùng của trung tâm thương mại này là một siêu thị lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
楼房的最下面一层;也指社会的最基层。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生活在/处于 + 社会底层
Biểu thị địa vị kinh tế, xã hội thấp nhất trong cộng đồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
