1Danh từ
- khung gầm xe
- bệ máy, đế máy
Ví dụ
Zhè liàng yuèyěchē de dǐpán hěn gāo, fēicháng shìhé zǒu shānlù.
Khung gầm của chiếc xe địa hình này rất cao, rất thích hợp đi đường núi.
Qìchē guò kǎn shí, dǐpán bèi guā le yí xià.
Khi xe qua gờ giảm tốc thì gầm xe bị cọ quẹt một phát.
Wèile fángzhǐ shēngxiù, tā gěi xīnchē de dǐpán zuò le yì céng bǎohù.
Để chống gỉ sét, anh ấy đã phủ một lớp bảo vệ cho khung gầm chiếc xe mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
车辆或机械装置下面用来支承各部件并承受载荷的车架及相关机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
底盘 + 高 / 低
Miêu tả độ cao gầm xe so với mặt đất. VD: 跑车的底盘一般很低。– Xe thể thao gầm thường rất thấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
