1Danh từ
- cạnh đáy (trong hình học)
Ví dụ
Zhège děngyāo sānjiǎoxíng de dǐbiān shì wǔ límǐ.
Cạnh đáy của tam giác cân này là năm xăng-ti-mét.
Qiú sānjiǎoxíng miànjī xūyào zhīdào dǐbiān hé gāo.
Muốn tính diện tích hình tam giác cần biết cạnh đáy và chiều cao.
Qǐng yòng chǐzi cèliáng yíxià tīxíng de dǐbiān.
Xin hãy dùng thước đo cạnh đáy của hình thang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
几何图形处于最下方的边,如三角形或梯形的底。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
底边 + 乘以 + 高
Dùng trong công thức tính toán hình học. VD: 三角形面积等于底边乘以高除以二。 – Diện tích tam giác bằng cạnh đáy nhân chiều cao chia hai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
