1Danh từ
- mặt đáy
- đáy (hình học hoặc vật thể)
Ví dụ
Zhège yuánzhùtǐ de dǐmiàn shì yí gè yuán.
Mặt đáy của hình trụ này là một hình tròn.
Qǐng xiān jìsuàn chū chángfāngtǐ de dǐmiànjī.
Xin hãy tính diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật trước.
Hézi de dǐmiàn yìn yǒu shēngchǎn rìqī.
Mặt đáy của hộp có in ngày sản xuất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
几何体或物体的最下面的一面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
底面 + 积 / 直径 / 半径
kết hợp với thuật ngữ hình học để chỉ các đại lượng của mặt đáy. VD: 圆柱体的底面半径是五厘米。– Bán kính mặt đáy của hình trụ là 5 cm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
