Chuyển đến nội dung
面面 / 麪 / 麵

miàn

Hán Việt: DIỆN

Danh từLượng từNHậu tốNoun

HSK5Lượng từ: 个、面

1Danh từ

  1. mặt
  2. gương mặt
  3. bề mặt
  4. phía
  5. hướng
  6. mặt, vẻ mặt
  7. mặt, khuôn mặt, vẻ mặt
  8. mặt, nét mặt

Ví dụ

  1. 他洗了洗面。

    Tā xǐ le xǐ miàn.Anh ấy rửa mặt.

  2. 桌面上放着几本书。

    Zhuōmiàn shang fàng zhe jǐ běn shū.Trên mặt bàn đặt mấy cuốn sách.

2Lượng từ

  1. chiếc
  2. lá (dùng cho gương, cờ...)
  3. tấm, chiếc (lượng từ cho gương, cờ...)
  4. tấm, lá (lượng từ cho gương, cờ)

Ví dụ

  1. 墙上挂着一面镜子。

    Qiáng shang guà zhe yí miàn jìngzi.Trên tường treo một chiếc gương.

  2. 操场上飘扬着一面国旗。

    Cāochǎng shang piāoyáng zhe yí miàn guóqí.Trên sân trường bay phấp phới một lá quốc kỳ.

3N

  1. phía, mặt, bên

Ví dụ

  1. 那一面的窗户很大,光线非常好。

    Nà yī miàn de chuānghu hěn dà, guāngxiàn fēicháng hǎo.Mặt cửa sổ bên kia rất lớn, ánh sáng cực kỳ tốt.

  2. 我吃面包。

    Wǒ chī miànbāo.Tôi ăn bánh mì.

    Từ mục 面包

4Hậu tố

  1. phía, bên
  2. phía, mặt

Ví dụ

  1. 前边和后边都有很多人。

    Qiánbiān hé hòubiān dōu yǒu hěn duō rén.Cả phía trước và phía sau đều có rất nhiều người.

  2. 外面正在下雪。

    Wàimiàn zhèngzài xiàxuě.Bên ngoài trời đang có tuyết rơi.

5Noun

  1. mặt, phía, bề mặt

Ví dụ

  1. 黑板上面写着今天的生词。

    Hēibǎn shàngmiàn xiě zhe jīntiān de shēngcí.Phía trên bảng đen có viết các từ mới của ngày hôm nay.

  2. 我想吃面包。

    Wǒ xiǎng chī miànbāo.Tôi muốn ăn bánh mì.

    Từ mục 面包

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 表面 biǎomiànbề mặt, bề ngoài
  • 正面 zhèngmiànmặt trước, chính diện
  • 反面 fǎnmiànmặt sau, phản diện
  • 一面镜子 yí miàn jìngzimột chiếc gương
  • 一面国旗 yí miàn guóqímột lá cờ
  • 面对 miànduìđối mặt, đối diện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脸;头的前部;物体的表面;量词,用于扁平物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一面 + danh từ (vật dẹt, phẳng)

'面' làm lượng từ chuyên dùng cho cờ, gương, trống, vách tường. VD: 一面墙 – một bức tường.

……面

Hậu tố ghép sau danh từ chỉ phương hướng/phía. VD: 上面 – phía trên; 前面 – phía trước.

一方面……,另一方面(也/还)……

Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".

来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

在……方面

Cấu trúc cố định dùng để giới hạn phạm vi, phương diện hoặc lĩnh vực của vấn đề đang được nói đến; dịch sang tiếng Việt là "về mặt...", "về phương diện...", "về phần...".

在学习方面,你有什么问题都可以问我。 – Về mặt học tập, em có vấn đề gì đều có thể hỏi cô.

在吃的方面,他来中国以后还不太习惯。 – Về chuyện ăn uống, từ khi sang Trung Quốc anh ấy vẫn chưa quen lắm.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

再说

Liên từ '再说' dùng để bổ sung thêm một lý do, tình huống hoặc căn cứ nữa sau khi đã đưa ra lý do trước đó. Thường dịch là 'hơn nữa', 'vả lại', 'với lại'.

我们坐地铁去吧,地铁很快,再说也不贵。 – Mình đi tàu điện ngầm đi, tàu điện ngầm nhanh, hơn nữa cũng không đắt.

太晚了,别去超市了,再说外面还在下雨。 – Muộn quá rồi, đừng đi siêu thị nữa, hơn nữa ngoài trời vẫn đang mưa.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

Động từ + 来 / 去 (Bổ ngữ xu hướng đơn 1)

Bổ ngữ xu hướng đơn dùng để chỉ hướng di chuyển của hành động. '来' biểu thị động tác hướng về phía người nói (hoặc điểm quy chiếu), '去' biểu thị động tác rời xa phía người nói. Thường kết hợp với các động từ di chuyển cơ bản như 上 (lên), 下 (xuống), 进 (vào), 出 (ra), 回 (về), 过 (qua), 起 (dậy/lên - chỉ đi với '来'). Ngoài ra, các động từ chỉ thao tác như 拿, 送, 买, 带... cũng có thể kết hợp với 来/去.

我不上去了,就在下面等你。 – Mình không lên đâu, đứng ở dưới đợi cậu nhé.

你快上来吧,我们都在等你。 – Bạn mau lên đây đi, mọi người đều đang đợi bạn.

Bài học: HSK2 · 我们去一雪姐家 – Tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “面” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1