1Danh từ
- nước thải
Ví dụ
Wèijīng chǔlǐ de gōngyè fèishuǐ jué bù néng zhíjiē páirù héliú.
Nước thải công nghiệp chưa qua xử lý tuyệt đối không được xả thẳng ra sông hồ.
Zhè jiā gōngchǎng ānzhuāng le xiānjìn de fèishuǐ jìnghuà shèbèi.
Nhà máy này đã lắp đặt thiết bị lọc nước thải tiên tiến.
Hélǐ lìyòng fèishuǐ kěyǐ jiéyuē shuǐ zīyuán.
Tái sử dụng nước thải hợp lý có thể tiết kiệm nguồn tài nguyên nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在工业生产、日常生活等过程中用过而废弃的水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
排放 / 处理 + 废水
Động từ kết hợp tân ngữ nói về việc xả hoặc xử lý nước thải. VD: 严禁私自排放废水。– Nghiêm cấm tự ý xả nước thải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
