1Danh từ
- sắt phế liệu
- sắt vụn
Ví dụ
Yuànzi lǐ duīmǎn le yìduīduī shēngxiù de fèitiě.
Trong sân chất đầy những đống sắt vụn rỉ sét.
Tā bǎ jiù zìxíngchē dāngzuò fèitiě mài diào le.
Anh ấy đã bán chiếc xe đạp cũ đi như sắt vụn.
Huíshōu fèitiě yǒuzhùyú jiéyuē kuàngchǎn zīyuán.
Tái chế sắt phế liệu giúp tiết kiệm nguồn tài nguyên khoáng sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
报废或废弃的铁制品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 / 当作 + 废铁 + 卖
Coi một đồ vật đã hỏng như sắt vụn để đem bán. VD: 这台坏机器只能当废铁卖了。– Chiếc máy hỏng này chỉ có thể bán làm sắt vụn thôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
