Chuyển đến nội dung
建树建樹

jiànshù

Hán Việt: KIẾN THỤ

Danh từĐộng từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. đóng góp lớn
  2. thành tựu
  3. chiến công

Ví dụ

  1. 他在物理学领域取得了巨大的建树。

    Tā zài wùlǐxué lǐngyù qǔdé le jùdà de jiànshù.Ông ấy đã đạt được những thành tựu to lớn trong lĩnh vực vật lý học.

  2. 老一辈科学家在科技史上有不可磨灭的建树。

    Lǎoyíbèi kēxuéjiā zài kējìshǐ shang yǒu bùkě mómì de jiànshù.Thế hệ các nhà khoa học đi trước có những đóng góp không thể xóa nhòa trong lịch sử khoa học công nghệ.

2Động từ

  1. lập nên
  2. tạo dựng (công lao, thành tích)

Ví dụ

  1. 他在学术上颇有建树。

    Tā zài xuéshù shang pō yǒu jiànshù.Anh ấy có khá nhiều đóng góp về mặt học thuật.

  2. 年轻人应当勇于探索,争取在科研中有所建树。

    Niánqīngrén yīngdāng yǒngyú tànsuǒ, zhēngqǔ zài kēyán zhōng yǒusuǒ jiànshù.Người trẻ nên dũng cảm khám phá, phấn đấu gặt hái thành tích trong nghiên cứu khoa học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毫无建树 háowú jiànshùkhông có đóng góp/thành tựu gì
  • 颇有建树 pō yǒu jiànshùkhá có thành tựu
  • 有所建树 yǒusuǒ jiànshùgặt hái được thành tựu nhất định
  • 重大的建树 zhòngdà de jiànshùthành tựu to lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

建立的功绩、成就;也指建立(功勋、业绩)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……(领域/方面)有所/颇有/毫无 + 建树

Thường đi với '有所', '颇有', '毫无' để biểu thị việc có hoặc không có thành tựu trong lĩnh vực nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

建
树

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1