1Động từ
- ra giá
- phát giá
- chào giá
Ví dụ
Lǎobǎn kāijià tài gāo, wǒmen zài jiǎng jiǎng jià ba.
Chủ quán ra giá cao quá, chúng ta mặc cả thêm chút đi.
Zhè jiàn gǔdǒng màijiā kāijià yìbǎi wàn.
Món đồ cổ này người bán ra giá một triệu.
Nǐ xiān kāi ge jià, héshì dehuà wǒ jiù mǎi.
Bạn cứ ra giá trước đi, hợp lý thì tôi mua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
卖方提出商品或服务的价格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开价 + con số/tính từ
biểu thị việc đưa ra một mức giá cụ thể nào đó. VD: 他开价五百块。– Anh ấy ra giá 500 tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
