Chuyển đến nội dung
开封

kāi fēng

Từ điển chưa có mục “开封”. Pinyin tham khảo: kāi fēng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 牛奶开封后请密封保存。

    Niúnǎi kāifēng hòu qǐng mìfēng bǎocún.Sữa sau khi mở nắp xin hãy đóng kín bảo quản.

    Từ mục 密封

  2. 眼药水开封一个月后就不能再继续使用了。

    Yǎnyàoshuǐ kāifēng yí gè yuè hòu jiù bù néng zài jìxù shǐyòng le.Thuốc nhỏ mắt sau khi mở nắp một tháng thì không thể tiếp tục dùng nữa.

    Từ mục 眼药水

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
封

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1