Chuyển đến nội dung
开矿開礦

kāikuàng

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. khai thác khoáng sản
  2. khai mỏ

Ví dụ

  1. 过度开矿会对当地环境造成破坏。

    Guòdù kāikuàng huì duì dāngdì huánjìng zàochéng pòhuài.Khai mỏ quá mức sẽ gây tổn hại cho môi trường địa phương.

  2. 他们村子附近有人在开矿。

    Tāmen cūnzi fùjìn yǒurén zài kāikuàng.Gần làng của họ có người đang khai mỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 非法开矿 fēifǎ kāikuàngkhai thác mỏ trái phép
  • 开矿建厂 kāikuàng jiànchǎngkhai mỏ lập xưởng
  • 投资开矿 tóuzī kāikuàngđầu tư khai thác mỏ
  • 禁止开矿 jìnzhǐ kāikuàngcấm khai mỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

开采矿藏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + nơi chốn + 开矿

khai thác mỏ tại một địa điểm nào đó. VD: 他们计划在山区开矿。– Họ dự định khai mỏ ở vùng núi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
矿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1