1Tính từ
- không đồng bộ
- dị bộ (trong máy tính, viễn thông)
Ví dụ
Gāi xìtǒng zhīchí yìbù shùjù chuánshū, tígāo le chǔlǐ xiàolǜ.Hệ thống này hỗ trợ truyền dữ liệu không đồng bộ, nâng cao hiệu suất xử lý.
Xiàndài biānchéng yǔyán guǎnfàn cǎiyòng yìbù diàoyòng de fāngshì.Các ngôn ngữ lập trình hiện đại sử dụng rộng rãi phương thức gọi không đồng bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指事物不同步进行,计算机或电子工程中指信号、操作等不受同一时钟控制的工作方式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
异步 + động từ / danh từ
thực hiện hành động hoặc đặc tính không đồng bộ. VD: 异步执行 – Thực thi không đồng bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
