1Danh từ
- bước
- bước đi
Ví dụ
Tā xiàng qián zǒu le yí bù.
Anh ấy bước về phía trước một bước.
Zhè shì jiějué wèntí de dì-yī bù.
Đây là bước đầu tiên để giải quyết vấn đề.
Lí chēzhàn zhǐ yǒu jǐ bù lù.
Cách bến xe chỉ có vài bước đường.
Tā xiàng qián zǒule jǐ bù.
Anh ấy bước về phía trước mấy bước.
Wǒmen yí bù yí bù de zǒu shàng lóu.
Chúng tôi từng bước từng bước đi lên lầu.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走路时两脚之间的距离;事物进程中的一个阶段。
Ghi chú: Phía trên là chữ Chỉ (止 - dừng lại), phía dưới là nét phẩy và nét sổ cong móc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第 + số từ + 步
Chỉ giai đoạn, bước thứ mấy trong quá trình. VD: 这是成功的第一步。– Đây là bước đầu tiên của thành công.
随着……,……
Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".
随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.
随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “步” 18
- 跑步pǎobù BÀO BỘchạy bộHSK2
- 散步sànbù TẢN BỘđi dạo; tản bộ; đi dạo, tản bộHSK4
- 步行bùxíng BỘ HÀNHđi bộHSK5
- 脚步jiǎobù CƯỚC BỘbước chân; bước điHSK5
- 进步jìnbù TIẾN BỘtiến bộ; phát triển; tiến bộ (về tư tưởng, xã hội)HSK5
- 逐步zhúbù TRỤC BỘtừng bước; dần dầnHSK5
- 步骤bùzhòu BỘ TRỰCbước; các bước tiến hành; trình tựHSK6
- 初步chūbù SƠ BỘsơ bộ; ban đầuHSK6
- 步枪bùqiāng BỘ THƯƠNGsúng trườngHSK6
- 跨步kuàbùsải bước; bước rộng bướcHSK6
- 迈步màibù MẠI BỘsải bước; bước đi; sải bước, bước tớiHSK6
- 异步yìbùkhông đồng bộ; dị bộ (trong máy tính, viễn thông)HSK6
- 步伐bùfá BỘ PHẠTbước chân; bước đi; tiến độHSK7–9
- 步入bùrù BỘ NHẬPbước vào; tiến vàoHSK7–9
- 地步dìbù ĐỊA BỘbước đường; mức độ; tình cảnhHSK7–9
- 起步qǐbù KHỞI BỘbắt đầu; khởi bước; bắt đầu tiến hànhHSK7–9
- 让步ràngbù NHƯỢNG BỘnhượng bộ; nhân nhượngHSK7–9
- 同步tóngbù ĐỒNG BỘđồng bộ; cùng bước; tiến hành cùng lúcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
