1Động từ
- từ bỏ
- dứt bỏ
- đoạn tuyệt hoàn toàn
Ví dụ
Tā xiàdìng juéxīn qìjué yíqiè bùliáng shìhào.
Anh ấy hạ quyết tâm từ bỏ tất cả thói quen xấu.
Zài kùnnan miànqián, wǒmen jué bùnéng qìjué xīwàng.
Trước khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể từ bỏ hy vọng.
Jīngguò shēnkè fǎnxǐng, tā qìjué le guòqù de cuòwù xiǎngfǎ.
Sau khi kiểm điểm sâu sắc, anh ta đã đoạn tuyệt với những suy nghĩ sai lầm trong quá khứ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
完全抛弃;彻底断绝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弃绝 + danh từ trừu tượng
dứt bỏ hoàn toàn thói xấu, ý nghĩ sai lầm hoặc điều tiêu cực. VD: 弃绝贪念 – dứt bỏ lòng tham.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
