1Động từ
- đứt
- ngắt
- chấm dứt
Ví dụ
2Tính từ
- tuyệt diệu
- cực hay
- độc đáo
Ví dụ
3Phó từ
- tuyệt đối
- hoàn toàn (thường dùng trong câu phủ định)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
断绝;穷尽;极好;绝对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绝不 / 绝非 / 绝无 + động từ / tính từ
Dùng làm phó từ trước hình thức phủ định để nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối. VD: 绝不可能 (Jué bù kěnéng – tuyệt đối không thể).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “绝” 18
- 拒绝jùjué CỰ TUYỆTtừ chối; khước từ; từ chối, khước từHSK4
- 绝对juéduì TUYỆT ĐỐItuyệt đối (không có điều kiện hạn chế, đối lập với tương đối); tuyệt đối; hoàn toànHSK5
- 绝不juébùtuyệt đối không; nhất định khôngHSK5
- 绝望juéwàng TUYỆT VỌNGtuyệt vọngHSK6
- 回绝huíjuétừ chối; khước từHSK6
- 绝壁juébìvách núi dựng đứng; vách đá hiểm trởHSK6
- 绝境juéjìngtuyệt cảnh; bước đường cùng; cảnh ngộ tuyệt vọngHSK6
- 绝种juézhǒng TUYỆT CHỦNGtuyệt chủng; tiệt giốngHSK6
- 弃绝qìjué KHÍ TUYỆTtừ bỏ; dứt bỏ; đoạn tuyệt hoàn toànHSK6
- 气绝qìjué KHÍ TUYỆTtắt thở; trút hơi thở cuối cùngHSK6
- 断绝duànjué ĐOẠN TUYỆTđoạn tuyệt; cắt đứt; chấm dứtHSK7–9
- 杜绝dùjué ĐỖ TUYỆTchấm dứt triệt để; ngăn chặn triệt đểHSK7–9
- 绝技juéjì TUYỆT KĨtuyệt kỹ; ngón nghề độc đáoHSK7–9
- 绝迹juéjì TUYỆT TÍCHtuyệt tích; biến mất hoàn toàn; bặt tămHSK7–9
- 绝缘juéyuán TUYỆT DUYÊNcách điện; cách nhiệt; đoạn tuyệtHSK7–9
- 灭绝mièjué DIỆT TUYỆTtuyệt chủng; diệt vong hoàn toànHSK7–9
- 谢绝xièjué TẠ TUYỆTtừ chối khéo; tạ tuyệt; xin miễnHSK7–9
- 戒绝jièjué GIỚI TUYỆTcai hẳn; dứt hẳn; tuyệt giao
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
