Chuyển đến nội dung
绝絕 / 絶

jué

Hán Việt: TUYỆT

Động từTính từPhó từ

HSK7–9Lượng từ: 手、门

1Động từ

  1. đứt
  2. ngắt
  3. chấm dứt

Ví dụ

  1. 两人的联系从此绝了。

    Liǎng rén de liánxì cóngcǐ jué le.Liên lạc giữa hai người từ đó chấm dứt.

  2. 自从那次争吵后,双方的往来就绝了。

    Zìcóng nà cì zhēngchǎo hòu, shuāngfāng de wǎnglái jiù jué le.Kể từ sau vụ cãi vã đó, qua lại giữa hai bên đã chấm dứt hoàn toàn.

2Tính từ

  1. tuyệt diệu
  2. cực hay
  3. độc đáo

Ví dụ

  1. 这个主意真绝!

    Zhège zhǔyi zhēn jué!Ý tưởng này thực sự tuyệt đỉnh!

  2. 他的手艺在全省堪称一绝。

    Tā de shǒuyì zài quán shěng kānchēng yì jué.Tay nghề của anh ấy có thể coi là độc nhất vô nhị trong toàn tỉnh.

3Phó từ

  1. tuyệt đối
  2. hoàn toàn (thường dùng trong câu phủ định)

Ví dụ

  1. 我绝不会做出这种事情。

    Wǒ jué bú huì zuò chū zhè zhǒng shìqing.Tôi tuyệt đối không làm ra loại chuyện này.

  2. 这件事绝非偶然,肯定有人故意为之。

    Zhè jiàn shì jué fēi ǒurán, kěndìng yǒurén gùyì wéi zhī.Chuyện này tuyệt đối không phải ngẫu nhiên, chắc chắn có người cố ý làm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绝大多数 juédàduōshùtuyệt đại đa số
  • 绝非偶然 juéfēi ǒurántuyệt đối không phải ngẫu nhiên
  • 独门绝技 dúmén juéjìtuyệt kỹ gia truyền / độc môn
  • 绝妙 juémiàotuyệt diệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

断绝;穷尽;极好;绝对。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

绝不 / 绝非 / 绝无 + động từ / tính từ

Dùng làm phó từ trước hình thức phủ định để nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối. VD: 绝不可能 (Jué bù kěnéng – tuyệt đối không thể).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “绝” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1