1Động từ
- vứt bỏ
- bỏ xó
- bỏ hoang
- để xó không dùng
Ví dụ
Zhè dòng lǎo fángzi bèi qìzhì duō nián, yǐjīng pòjiù bùkān.
Ngôi nhà cũ này đã bị bỏ hoang nhiều năm, đã trở nên xơ xác rách nát.
Hěn duō jiù jiādiàn bèi suíyì qìzhì zài lùpáng.
Nhiều đồ điện gia dụng cũ bị vứt bỏ bừa bãi bên lề đường.
Tā juéde zìjǐ de cáihuá bèi gōngsī qìzhì bú yòng.
Anh ấy cảm thấy tài năng của mình bị công ty bỏ xó không dùng tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扔在一旁,扔掉不用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 弃置
vứt bỏ, gạt bỏ hoặc không dùng đến thứ gì đó.
弃置 + 不用
thành ngữ cố định chỉ việc gạt sang một bên không dùng đến (nhân tài, đồ vật).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
