1Động từ
- đặt
- để
- bố trí
- mua sắm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放,搁;设立,布置;购置。
Ghi chú: Phía trên là bộ Võng 罒 (lưới), phía dưới là chữ Trực 直 (thẳng); nghĩa là đặt để, sắp đặt ngay ngắn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
将/把 + tân ngữ + 置于 + vị trí
Dùng trong văn viết thay cho '放', mang nghĩa đặt, để vật gì vào một vị trí cụ thể hoặc trừu tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “置” 15
- 设置shèzhì THIẾT TRÍthiết lập; cài đặt; bố tríHSK5
- 位置wèizhì VỊ TRÍvị trí; chỗ ngồi; địa vịHSK5
- 布置bùzhì BỐ TRÍbố trí; sắp xếp; trang hoàngHSK6
- 弃置qìzhì KHÍ TRÍvứt bỏ; bỏ xó; bỏ hoangHSK6
- 安置ānzhì AN TRÍbố trí; sắp xếp; ổn định chỗ ởHSK7–9
- 处置chǔzhì XỬ TRÍxử lý; giải quyết; xử phạtHSK7–9
- 放置fàngzhì PHÓNG TRÍđặt; để; bố tríHSK7–9
- 搁置gēzhì GÁC TRÍgác lại; xếp lại; hoãn lạiHSK7–9
- 配置pèizhì PHỐI TRÍbố trí; phân bổ; sắp xếpHSK7–9
- 闲置xiánzhì NHÀN TRÍđể trống; bỏ không; không dùng đếnHSK7–9
- 装置zhuāngzhì TRANG TRÍthiết bị; bộ phận; bộ máyHSK7–9
- 置换zhìhuàn TRÍ HOÁNthay thế; hoán đổi; đổi cũ lấy mới
- 难以置信nányǐ-zhìxìn NAN DĨ TRÍ TÍNkhó tin; không thể tin nổi; khó mà tin nổi, không thể tin đượcHSK7–9
- 传动装置chuándòngzhuāngzhì TRUYỀN ĐỘNG TRANG TRÍthiết bị truyền động; bộ truyền động
- 一笑置之yīxiàozhìzhī NHẤT TIẾU TRÍ CHIcười trừ cho qua; cười xòa bỏ qua; mỉm cười bỏ ngoài tai
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
