Chuyển đến nội dung
弄碎

nòngsuì

Hán Việt: LỘNG TOÁI

Động từ

1Động từ

  1. làm vỡ
  2. làm nát
  3. làm vụn

Ví dụ

  1. 小心点,别把杯子弄碎了。

    Xiǎoxīn diǎn, bié bǎ bēizi nòngsuì le.Cẩn thận một chút, đừng làm vỡ cốc nhé.

  2. 弟弟不小心把妈妈的花瓶弄碎了。

    Dìdi bù xiǎoxīn bǎ māma de huāpíng nòngsuì le.Em trai vô tình làm vỡ bình hoa của mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弄碎玻璃 nòngsuì bōlilàm vỡ kính
  • 把东西弄碎 bǎ dōngxi nòngsuìlàm vỡ nát đồ đạc
  • 不小心弄碎 bù xiǎoxīn nòngsuìsơ ý làm vỡ
  • 弄得粉碎 nòng de fěnsuìlàm cho tan vụn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使完整的东西破碎、粉碎。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + danh từ + 弄碎

Biểu thị tác động làm cho vật nào đó bị vỡ hoặc nát vụn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弄
碎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1