1Động từ
- làm hỏng
- làm hỏng bét
- làm rối tung
Ví dụ
Duìbuqǐ, wǒ bǎ shìqing nòngzāo le.
Xin lỗi, tôi đã làm hỏng mọi chuyện rồi.
Nǐ bié huāng, yuè huāng yuè róngyì bǎ júmiàn nòngzāo.
Bạn đừng hoảng, càng hoảng càng dễ làm hỏng cục diện.
Běnlái tǐng jiǎndān de yí ge rènwu, jiéguǒ bèi tā nòngzāo le.
Vốn dĩ là một nhiệm vụ khá đơn giản, kết quả lại bị anh ta làm hỏng bét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把事情办坏,搞糟糕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 事情 / 计划 + 弄糟
Biểu thị làm cho một việc hay kế hoạch trở nên tồi tệ, đổ vỡ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
