1Danh từ
- mặt hạn chế
- mối nguy hại
- tệ nạn
Ví dụ
Wǒmen yào jìnliàng jiǎnshǎo gǎigé dàilái de bìduān.Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu những mặt hại do cải cách mang lại.
Zhè zhǒng guǎnlǐ móshì suīrán gāoxiào, dàn yě bàolù chū bù shǎo bìduān.Mô hình quản lý này tuy hiệu quả cao nhưng cũng bộc lộ không ít tiêu cực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弊病产生的原因或弊病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
产生/暴露出 + 弊端
Thường kết hợp với các động từ chỉ sự bộc lộ hay nảy sinh vấn đề tiêu cực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
