1Động từ
- bưng
- bê (bằng hai tay)
Ví dụ
Fúwùyuán duān lái le yì bēi rèchá.
Nhân viên phục vụ bưng đến một tách trà nóng.
Māma bǎ gāng zuò hǎo de rè tāng duān shàng le cānzhuō.
Mẹ bưng bát canh nóng vừa nấu xong lên bàn ăn.
Xiǎoxīn diǎn, bié bǎ zhè wǎn miàn duān sǎ le.
Cẩn thận một chút, đừng làm đổ bát mì này khi bê.
2Danh từ
- đầu
- mút
Ví dụ
Qiānbǐ de yì duān dàiyǒu xiàngpí.
Một đầu bút chì có gắn cục tẩy.
Shéngzi de liǎng duān bèi jǐnjǐn de jì zài shù shàng.
Hai đầu sợi dây được buộc chặt vào cái cây.
Zhè tiáo lù de mòduān jiù shì nà zuò gǔlǎo de shénmiào.
Phía cuối con đường này chính là ngôi đền cổ kính đó.
3Tính từ
- ngay ngắn
- đoan chính
Ví dụ
Tā xiàngmào duānzhèng, jǔzhǐ dàfang.
Anh ấy diện mạo đoan chính, cử chỉ đàng hoàng.
Qǐng dàjiā zuò duānzhèng, mǎshàng yào kāishǐ pāizhào le.
Mời mọi người ngồi ngay ngắn, sắp chụp ảnh rồi.
Tā de zì xiě de fēicháng duānzhèng gōngzhěng.
Chữ của cô ấy viết rất ngay ngắn và nắn nót.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手平拿着;物体的头或末尾;端正。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 端 + bổ ngữ kết quả/xu hướng
Dùng trong câu chữ 把 biểu thị động tác bưng bê chuyển dịch đồ vật đến vị trí nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “端” 16
- 开端kāiduān KHAI ĐOANbắt đầu; khởi đầu; mở đầuHSK5
- 高端gāoduān CAO ĐOANcao cấp; thuộc phân khúc cao; trình độ caoHSK6
- 极端jíduān CỰC ĐOANcực đoan; đầu mút; tột cùngHSK6
- 端坐duānzuòngồi ngay ngắn; ngồi đoan trangHSK6
- 发端fāduān PHÁT ĐOANsự khởi đầu; nguồn cơn; nguồn gốcHSK6
- 末端mòduānphần cuối; đoạn cuối; đầu mútHSK6
- 弊端bìduān TỆ ĐOANmặt hạn chế; mối nguy hại; tệ nạnHSK7–9
- 端正duānzhèng ĐOAN CHÍNHngay ngắn; thẳng thắn; đoan chínhHSK7–9
- 尖端jiānduān TIÊM ĐOANmũi nhọn; đỉnh nhọn; tiên tiếnHSK7–9
- 争端zhēngduān TRANH ĐOANtranh chấp; bất đồng; xung độtHSK7–9
- 终端zhōngduān CHUNG ĐOANđầu cuối; thiết bị đầu cuối (công nghệ, mạng); khâu cuối cùngHSK7–9
- 端点duāndiǎn ĐOAN ĐIỂMđiểm mút; đầu mút
- 端口duānkǒu ĐOAN KHẨUcổng (mạng, máy tính, thiết bị)
- 端午节Duānwǔjié ĐOAN NGỌ TIẾTTết Đoan ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)HSK4
- 端粒酶duānlìméi ĐOAN LẠP MAImen telomerase; enzim telomerase
- 终端机zhōngduānjī CHUNG ĐOAN CƠmáy thiết bị đầu cuối; thiết bị đầu cuối (máy tính)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
