Chuyển đến nội dung
端端 / 耑

duān

Hán Việt: ĐOAN

HSK6Lượng từ: 个

1Động từ

  1. bưng
  2. bê (bằng hai tay)

Ví dụ

  1. 服务员端来了一杯热茶。

    Fúwùyuán duān lái le yì bēi rèchá.

    Nhân viên phục vụ bưng đến một tách trà nóng.

  2. 妈妈把刚做好的热汤端上了餐桌。

    Māma bǎ gāng zuò hǎo de rè tāng duān shàng le cānzhuō.

    Mẹ bưng bát canh nóng vừa nấu xong lên bàn ăn.

  3. 小心点,别把这碗面端洒了。

    Xiǎoxīn diǎn, bié bǎ zhè wǎn miàn duān sǎ le.

    Cẩn thận một chút, đừng làm đổ bát mì này khi bê.

2Danh từ

  1. đầu
  2. mút

Ví dụ

  1. 铅笔的一端带有橡皮。

    Qiānbǐ de yì duān dàiyǒu xiàngpí.

    Một đầu bút chì có gắn cục tẩy.

  2. 绳子的两端被紧紧地系在树上。

    Shéngzi de liǎng duān bèi jǐnjǐn de jì zài shù shàng.

    Hai đầu sợi dây được buộc chặt vào cái cây.

  3. 这条路的末端就是那座古老的神庙。

    Zhè tiáo lù de mòduān jiù shì nà zuò gǔlǎo de shénmiào.

    Phía cuối con đường này chính là ngôi đền cổ kính đó.

3Tính từ

  1. ngay ngắn
  2. đoan chính

Ví dụ

  1. 他相貌端正,举止大方。

    Tā xiàngmào duānzhèng, jǔzhǐ dàfang.

    Anh ấy diện mạo đoan chính, cử chỉ đàng hoàng.

  2. 请大家坐端正,马上要开始拍照了。

    Qǐng dàjiā zuò duānzhèng, mǎshàng yào kāishǐ pāizhào le.

    Mời mọi người ngồi ngay ngắn, sắp chụp ảnh rồi.

  3. 她的字写得非常端正工整。

    Tā de zì xiě de fēicháng duānzhèng gōngzhěng.

    Chữ của cô ấy viết rất ngay ngắn và nắn nót.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 端茶倒水 duān chá dào shuǐbưng trà rót nước
  • 开端 kāiduānsự khởi đầu
  • 两端 liǎng duānhai đầu
  • 品行不端 pǐnxíng bù duānphẩm hạnh không đoan chính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手平拿着;物体的头或末尾;端正。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 端 + bổ ngữ kết quả/xu hướng

Dùng trong câu chữ 把 biểu thị động tác bưng bê chuyển dịch đồ vật đến vị trí nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

端

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “端” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1