1Danh từ
- dây cung
Ví dụ
Tā bǎ gōngxián lā de mǎnmǎn de, zhǔnbèi shèjiàn.
Anh ấy kéo căng dây cung, chuẩn bị bắn tên.
Yònglì guòměng huì dǎozhì gōngxián duànliè.
Dùng lực quá mạnh sẽ khiến dây cung bị đứt.
Zhè gēn gōngxián shì yòng tèshū de shòupí zhìchéng de.
Dây cung này được làm từ da thú đặc biệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弓上用来发箭的弦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 弓弦 + 拉满 / 拉紧
kéo căng dây cung (thường dùng tả động tác chuẩn bị bắn tên hoặc ẩn dụ tâm trạng căng thẳng). VD: 他屏住呼吸,把弓弦拉满。– Anh ấy nín thở, kéo căng hết cỡ dây cung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
