1Động từ
- đưa vào
- nhập vào
- du nhập
- đưa vào, áp dụng vào
Ví dụ
Xuéxiào yǐnrùle xiānjìn de duōméitǐ jiàoxué shèbèi.
Nhà trường đã đưa vào thiết bị giảng dạy đa phương tiện tiên tiến.
Wǒmen gōngsī jìhuà yǐnrù xīn de guǎnlǐ móshì.
Công ty chúng tôi dự định áp dụng mô hình quản lý mới.
Wàizī de yǐnrù cùjìn le dāngdì jīngjì de fāzhǎn.
Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài đã thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.
Shèjìshī bǎ míngliàng de nuǎnsèdiào yǐnrù bàngōngshì, tíshēng le yuángōng de gōngzuò rèqíng.
Nhà thiết kế đã đưa những tông màu ấm áp, tươi sáng vào văn phòng nhằm khích lệ tinh thần làm việc của nhân viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引进来;导入。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把/将 + tân ngữ + 引入 + nơi chốn
Đưa cái gì vào một lĩnh vực, môi trường hoặc địa phương nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
