Chuyển đến nội dung
引入

yǐnrù

Hán Việt: DẪN NHẬP

HSK6

1Động từ

  1. đưa vào
  2. nhập vào
  3. du nhập
  4. đưa vào, áp dụng vào

Ví dụ

  1. 学校引入了先进的多媒体教学设备。

    Xuéxiào yǐnrùle xiānjìn de duōméitǐ jiàoxué shèbèi.

    Nhà trường đã đưa vào thiết bị giảng dạy đa phương tiện tiên tiến.

  2. 我们公司计划引入新的管理模式。

    Wǒmen gōngsī jìhuà yǐnrù xīn de guǎnlǐ móshì.

    Công ty chúng tôi dự định áp dụng mô hình quản lý mới.

  3. 外资的引入促进了当地经济的发展。

    Wàizī de yǐnrù cùjìn le dāngdì jīngjì de fāzhǎn.

    Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài đã thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.

  4. 设计师把明亮的暖色调引入办公室,提升了员工的工作热情。

    Shèjìshī bǎ míngliàng de nuǎnsèdiào yǐnrù bàngōngshì, tíshēng le yuángōng de gōngzuò rèqíng.

    Nhà thiết kế đã đưa những tông màu ấm áp, tươi sáng vào văn phòng nhằm khích lệ tinh thần làm việc của nhân viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引入机制 yǐnrù jīzhìáp dụng cơ chế
  • 引入技术 yǐnrù jìshùdu nhập công nghệ
  • 引入资金 yǐnrù zījīnthu hút nguồn vốn
  • 引入人才 yǐnrù réncáithu hút nhân tài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

引进来;导入。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + tân ngữ + 引入 + nơi chốn

Đưa cái gì vào một lĩnh vực, môi trường hoặc địa phương nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

引
入

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1