1Động từ
- kéo
- giương
- dẫn dắt
- dẫn đường
- dẫn đến
- gây ra
- lôi kéo
- trích dẫn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拉开,牵引;引导;引起;引用。
Ghi chú: Gồm bộ cung (弓) và một nét sổ dọc (丨), giống hình giương cung dẫn hướng tên đi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引 + tân ngữ (danh từ/ngữ động từ)
Động từ mang nghĩa dẫn dắt, trích dẫn hoặc gây nên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “引” 18
- 吸引xīyǐn HẤP DẪNthu hút; lôi cuốn; hấp dẫnHSK4
- 引起yǐnqǐ DẪN KHỞIgây ra; dẫn đến; thu hútHSK4
- 引进yǐnjìn DẪN TIẾNdu nhập; đưa vào; tiếp thu (kỹ thuật, nhân tài, v.v.)HSK5
- 索引suǒyǐn SÁCH DẪNmục lục tra cứu; chỉ mục (index)HSK5
- 引导yǐndǎo DẪN ĐẠOdẫn đường; hướng dẫn; định hướngHSK6
- 引发yǐnfā DẪN PHÁTgây ra; khơi mào; dẫn đếnHSK6
- 引入yǐnrù DẪN NHẬPđưa vào; nhập vào; du nhậpHSK6
- 勾引gōuyǐn CÂU DẪNquyến rũ; dụ dỗ; mê hoặc (làm điều xấu xa, không đứng đắn)HSK6
- 引爆yǐnbàokích nổ; châm ngòi nổ; làm bùng nổHSK6
- 引燃yǐnrán DẪN NHIÊNbắt lửa; châm lửa; làm bốc cháyHSK6
- 引述yǐnshù DẪN THUẬTtrích dẫn; thuật lại; dẫn lờiHSK6
- 引信yǐnxìn DẪN TÍNngòi nổ; kíp nổHSK6
- 引言yǐnyán DẪN NGÔNlời mở đầu; lời tựa; phần mở đầu (sách, báo cáo, bài văn)HSK6
- 引语yǐnyǔlời trích dẫn; câu trích dẫnHSK6
- 引证yǐnzhèngdẫn chứng; trích dẫn chứng minhHSK6
- 引荐yǐnjiàn DẪN TIẾNtiến cử; giới thiệuHSK7–9
- 引领yǐnlǐng DẪN LÃNHdẫn dắt; dẫn đầu; hướng dẫnHSK7–9
- 引擎yǐnqíng DẪN KÍNHđộng cơ; máy nổ; công cụ (tìm kiếm)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
