Chuyển đến nội dung
引文

yǐnwén

Hán Việt: DẪN VĂN

Danh từ

Lượng từ: 段、篇

1Danh từ

  1. lời trích dẫn
  2. đoạn trích

Ví dụ

  1. 论文末尾附有详细的引文出处。

    Lùnwén mòwěi fù yǒu xiángxì de yǐnwén chūchù.Cuối bài luận có đính kèm nguồn gốc chi tiết của các trích dẫn.

  2. 这段引文直接出自《论语》。

    Zhè duàn yǐnwén zhíjiē chūzì 《Lúnyǔ》.Đoạn trích này xuất phát trực tiếp từ cuốn Luận Ngữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引文出处 yǐnwén chūchùnguồn trích dẫn
  • 一段引文 yī duàn yǐnwénmột đoạn trích
  • 引用引文 yǐnyòng yǐnwéntrích dẫn nguyên văn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

写文章或讲话中引用的别人的文字。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引文 + 选自 / 出自……

Trích dẫn được trích từ/xuất xứ từ đâu. VD: 这篇引文选自历史文献。– Đoạn trích này lấy từ văn kiện lịch sử.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

引
文

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1