Chuyển đến nội dung
引渡

yǐndù

Hán Việt: DẪN ĐỘ

Động từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. dẫn độ (tội phạm)

Ví dụ

  1. 两国签署了引渡条约。

    Liǎng guó qiānshǔ le yǐndù tiáoyuē.Hai nước đã ký kết hiệp ước dẫn độ.

  2. 罪犯被引渡回国接受审判。

    Zuìfàn bèi yǐndù huí guó jiēshòu shěnpàn.Tội phạm bị dẫn độ về nước để chịu xét xử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引渡条约 yǐndù tiáoyuēhiệp ước dẫn độ
  • 引渡罪犯 yǐndù zuìfàndẫn độ tội phạm
  • 引渡回国 yǐndù huí guódẫn độ về nước
  • 申请引渡 shēnqǐng yǐndùxin dẫn độ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一国把在该国境内的受别国通缉或判刑的人移交给别国审判或惩处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 引渡回/到 + nơi chốn

Dẫn độ ai đó về/đến một nơi nào đó. VD: 警方把他引渡回国。– Cảnh sát đã dẫn độ anh ta về nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

引
渡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1