1Động từ
- qua sông
- vượt qua
- vượt qua (giai đoạn khó khăn)
- vượt qua (khó khăn, thử thách)
Ví dụ
Hóngjūn chénggōng dùguò le Dàdù Hé.
Hồng quân đã vượt qua sông Đại Độ thành công.
Gōngsī zhōngyú dùguò le zhè cì wēijī.
Công ty cuối cùng đã vượt qua cuộc khủng hoảng lần này.
Dàjiā tóngxīn-xiélì dùguò nánguān.
Mọi người đồng lòng chung sức vượt qua giai đoạn khó khăn.
Zài tóngshìmen de wúsī bāngzhù xià, tā zhōngyú dùguò le yǎnqián de nánguān.
Nhờ sự giúp đỡ vô tư của các đồng nghiệp, cuối cùng anh cũng vượt qua giai đoạn khó khăn trước mắt.
2Danh từ
- bến đò
- bến phà
Ví dụ
Tāmen zài gǔ dùkǒu páng xiāngjù.
Họ gặp lại nhau bên cạnh bến đò cổ.
Jiāngbiān de yědù zǎo yǐjīng huāngfèi le.
Bến đò hoang bên bờ sông từ lâu đã bị bỏ hoang.
Dùkǒu tíngkào zhe jǐ tiáo bǎidù de xiǎo mùchuán.
Ở bến đò đang neo đậu vài chiếc thuyền gỗ nhỏ chở khách sang sông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由这一岸到那一岸;渡过难关;渡口。
Ghi chú: Phân biệt: 渡过 thường dùng cho sông nước hoặc vượt qua hoạn nạn/nguy cơ; còn 度过 dùng cho việc trải qua thời gian (như 度过假期).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
渡过 + 难关 / 危机
Vượt qua giai đoạn hiểm nghèo, thử thách (chú ý phân biệt '渡过' dùng cho khó khăn còn '度过' dùng cho thời gian, kỳ nghỉ).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “渡” 8
- 摆渡bǎidù BÃI ĐỘđưa đò; chở đò qua sông; chuyến đòHSK5
- 渡船dùchuán ĐỘ THUYỀNthuyền đò; phà; đòHSK5
- 渡过dùguò ĐỘ QUÁvượt qua (sông, biển); vượt qua, trải qua (khó khăn, thời kỳ, khủng hoảng)HSK5
- 过渡guòdù QUÁ ĐỘquá độ; chuyển tiếp; sự chuyển tiếpHSK6
- 让渡ràngdù NHƯỢNG ĐỘchuyển nhượng; nhượng quyềnHSK6
- 渡槽dùcáománg dẫn nước; cầu dẫn nước vượt địa hình
- 引渡yǐndù DẪN ĐỘdẫn độ (tội phạm)
- 偷渡者tōudùzhě THÂU ĐỘ GIẢngười vượt biên trái phép; người vượt biên lậu
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
