1Động từ
- tiến cử
- giới thiệu
Ví dụ
Jīng péngyou yǐnjiàn, tā rènshi le zhè wèi zhuānjiā.
Nhờ bạn bè tiến cử, anh ấy đã làm quen được với vị chuyên gia này.
Wǒ xiǎng qǐng nín bāng wǒ yǐnjiàn yíxià Lǐ jīnglǐ.
Tôi muốn nhờ ngài giới thiệu giúp tôi gặp giám đốc Lý.
Dédào dǎoshī de yǐnjiàn hòu, tā shùnlì jìnrù le yánjiūsuǒ.
Sau khi được giáo viên hướng dẫn tiến cử, cô ấy đã thuận lợi vào làm tại viện nghiên cứu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
推荐(人)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经……引荐 / 把 A 引荐给 B
Biểu thị được ai tiến cử hoặc giới thiệu ai với đối tượng nào đó (thường trang trọng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
