Từ điển chưa có mục “荐”. Pinyin tham khảo: jiàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn jǐ běn hǎo shū ma?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài cuốn sách hay không?
Từ mục 推荐
Lǎoshī gěi wǒmen tuījiàn le jǐ běn cānkǎoshū.
Thầy giáo đã giới thiệu cho chúng tôi vài cuốn sách tham khảo.
Từ mục 参考
Lǎoshī tuījiàn wǒ cānjiā zhè cì yǎnjiǎng bǐsài.
Thầy giáo giới thiệu tôi tham gia cuộc thi diễn thuyết lần này.
Từ mục 推荐
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “荐” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
